Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thịt bò, phần thăn, bít tết thăn lưng (top loin), không xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 163 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,2 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 45 mg 2%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 16%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,37 mg 7%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 73%
- Choline 58 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 273 mg 6%
- Kẽm 3,6 mg 32%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 20,8 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 163 | 22 g | 0 g | 8,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 184 | 25 g | 0 g | 9,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 368 | 51 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 92 | 13 g | 0 g | 4,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 553 | 76 g | 0 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 737 | 101 g | 0 g | 37 g |
| 50 g | 50 g | 82 | 11 g | 0 g | 4,1 g |
| 150 g | 150 g | 245 | 34 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 326 | 45 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 408 | 56 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, sống170 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt bỏ mỡ đến 1/8", tất cả các loại, sống201 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, tất cả các loại, đã nấu, nướng239 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 163 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có 184 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có 368 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có 92 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có 553 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có 737 kcal, gồm 101 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 82 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 245 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171750 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ