Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt bỏ mỡ đến 1/8", tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,1 g 26%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 75 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,36 mg 2%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
- Niacin (B3) 6 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,55 mg 33%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 1,1 µg 44%
- Choline 84,8 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 187 mg 15%
- Kali 315 mg 7%
- Kẽm 3,6 mg 32%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,9 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 20 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 227 | 23 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 454 | 46 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 114 | 12 g | 0 g | 7,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 681 | 69 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 909 | 92 g | 0 g | 57 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 10 g | 0 g | 6,4 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 31 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 41 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 51 g | 0 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại bòhông, không xương, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm (0), sống130 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống127 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống214 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngThịt bò, phần thăn, bít tết thăn lưng (top loin), không xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, mọi loại, sống163 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thịt quay thăn ngoại trênthăn, không xương, nạc, sống132 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại
100 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại có 201 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn ngoại có 227 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn ngoại có 454 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn ngoại có 114 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn ngoại có 681 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn ngoại có 909 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại có 101 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại có 302 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168726 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ