Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 127 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,5 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Vitamin K 1,1 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 6,5 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 0,94 µg 39%
- Choline 93 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 211 mg 17%
- Kali 357 mg 8%
- Kẽm 4 mg 36%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 30,8 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 127 | 22 g | 0 g | 3,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 144 | 25 g | 0 g | 4 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 287 | 50 g | 0 g | 8 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 13 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 431 | 76 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 574 | 101 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 11 g | 0 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 191 | 33 g | 0 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 254 | 45 g | 0 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 318 | 56 g | 0 g | 8,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại select, sống189 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống214 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bò phần trênchỉ phần thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8129 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Phần mông trên của bòsống112 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại trên
100 g Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại trên có 127 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn ngoại trên có 144 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn ngoại trên có 287 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn ngoại trên có 72 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn ngoại trên có 431 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn ngoại trên có 574 kcal, gồm 101 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại trên có 64 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại trên có 191 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171804 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ