Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 189 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,5 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,35 mg 2%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 9%
- Niacin (B3) 5,5 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,59 mg 12%
- Vitamin B6 0,57 mg 34%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0,98 µg 41%
- Choline 86,4 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 194 mg 16%
- Kali 321 mg 7%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 24,1 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 189 | 21 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 214 | 23 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 427 | 47 g | 0 g | 25 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 107 | 12 g | 0 g | 6,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 641 | 70 g | 0 g | 38 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 854 | 94 g | 0 g | 50 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 10 g | 0 g | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 284 | 31 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 378 | 41 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 473 | 52 g | 0 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại bòhông, không xương, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm (0), sống130 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống127 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống214 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bò phần trênchỉ phần thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8129 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, select, sống151 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Thịt quay thăn ngoại trênthăn, không xương, nạc, sống132 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại
100 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại có 189 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn ngoại có 214 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn ngoại có 427 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn ngoại có 107 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn ngoại có 641 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn ngoại có 854 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại có 95 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại có 284 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169551 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ