Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 188 kcal —
- Chất đạm 30 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,6 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 8,9 mg 56%
- Axit pantothenic (B5) 0,6 mg 12%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,9 µg 79%
- Choline 115 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 237 mg 19%
- Kali 380 mg 8%
- Kẽm 5,8 mg 52%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 35,1 µg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 188 | 30 g | 0 g | 6,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 160 | 26 g | 0 g | 5,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 320 | 52 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 13 g | 0 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 479 | 77 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 639 | 103 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 15 g | 0 g | 3,3 g |
| 150 g | 150 g | 282 | 45 g | 0 g | 9,8 g |
| 200 g | 200 g | 376 | 61 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 470 | 76 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, nướng lò187 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng230 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, nấu chín, nướng273 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngchỉ có phần nạc, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, nướng201 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênthịt nạc và mỡ riêng, lóc mỡ còn 1/8224 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn ngoại
100 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn ngoại có 188 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn ngoại có 160 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn ngoại có 320 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn ngoại có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn ngoại có 479 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn ngoại có 639 kcal, gồm 103 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn ngoại có 94 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
150 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn ngoại có 282 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168635 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ