Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", select, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,39 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 13%
- Niacin (B3) 9 mg 56%
- Axit pantothenic (B5) 0,61 mg 12%
- Vitamin B6 0,68 mg 40%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,5 µg 61%
- Choline 117 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 22 mg 2%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 253 mg 20%
- Kali 410 mg 9%
- Kẽm 5,7 mg 52%
- Đồng 0,09 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 38,9 µg 71%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 31 g | 0 g | 5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 150 | 26 g | 0 g | 4,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 301 | 52 g | 0 g | 8,6 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 75 | 13 g | 0 g | 2,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 451 | 79 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 602 | 105 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 15 g | 0 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 46 g | 0 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 62 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 77 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng lò170 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng230 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", select, nấu chín, nướng262 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngchỉ có phần nạc, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, lóc mỡ còn 1/8177 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ250 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn ngoại
100 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn ngoại có 177 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn ngoại có 150 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn ngoại có 301 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn ngoại có 75 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn ngoại có 451 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn ngoại có 602 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn ngoại có 89 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn ngoại có 266 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168636 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ