Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có phần nạc, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 29 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,7 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,38 mg 3%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 8,6 mg 54%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,65 mg 38%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,4 µg 59%
- Choline 112 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 239 mg 19%
- Kali 386 mg 8%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 36,7 µg 67%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 29 g | 0 g | 5,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 150 | 25 g | 0 g | 4,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 301 | 50 g | 0 g | 9,7 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 75 | 13 g | 0 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 451 | 75 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 602 | 100 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 15 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 44 g | 0 g | 8,6 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 59 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 74 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, hạng Choice, sống155 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, đã nấu chín, nướng vỉ209 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ250 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, choice, đã nấu, nướng253 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, nấu chín, nướng195 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn lưng
100 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn lưng có 177 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn lưng có 150 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn lưng có 301 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn lưng có 75 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn lưng có 451 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn lưng có 602 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn lưng có 89 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn lưng có 266 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171805 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ