Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 171 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,8 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 45 mg 2%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 6,7 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,36 mg 7%
- Vitamin B6 0,57 mg 34%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 70%
- Choline 56 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 198 mg 16%
- Kali 271 mg 6%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 20,2 µg 37%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 171 | 22 g | 0 g | 9,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 193 | 25 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 386 | 50 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 97 | 13 g | 0 g | 5,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 580 | 75 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 773 | 100 g | 0 g | 41 g |
| 50 g | 50 g | 86 | 11 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 257 | 33 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 342 | 44 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 428 | 56 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, hạng Choice, sống155 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, sống170 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống214 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 171 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có 193 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có 386 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có 97 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có 580 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có 773 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 86 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 257 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171751 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ