Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có viền mỡ, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 191 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,2 g 26%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 45 mg 2%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,19 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,37 mg 7%
- Vitamin B6 0,52 mg 31%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,8 µg 74%
- Choline 57,6 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 191 mg 15%
- Kali 258 mg 5%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,04 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 20 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 191 | 22 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 216 | 24 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 432 | 49 g | 0 g | 26 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 108 | 12 g | 0 g | 6,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 647 | 73 g | 0 g | 40 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 863 | 97 g | 0 g | 53 g |
| 50 g | 50 g | 96 | 11 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 287 | 32 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 382 | 43 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 478 | 54 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, hạng Choice, sống155 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, sống170 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 191 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có 216 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có 432 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có 108 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có 647 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có 863 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 96 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 287 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171774 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ