Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có mỡ rìa, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 199 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 44 mg 2%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 6,1 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,54 mg 31%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 70%
- Choline 55 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 188 mg 15%
- Kali 254 mg 5%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 19,5 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 199 | 21 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 225 | 24 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 450 | 48 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 112 | 12 g | 0 g | 7,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 675 | 72 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 899 | 96 g | 0 g | 57 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 11 g | 0 g | 6,3 g |
| 150 g | 150 g | 299 | 32 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 398 | 43 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 498 | 53 g | 0 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạichỉ thịt nạc, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, sống131 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, sống170 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, tất cả các loại, đã nấu, nướng239 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 199 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thăn lưng có 225 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thăn lưng có 450 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thăn lưng có 112 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thăn lưng có 675 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thăn lưng có 899 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 100 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 299 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171775 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ