Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", mọi loại, đã nấu, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 198 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,1 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 7,3 mg 46%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,72 mg 42%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2 µg 82%
- Choline 68 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 229 mg 18%
- Kali 299 mg 6%
- Kẽm 4,7 mg 43%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 27,7 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 198 | 29 g | 0 g | 9,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 168 | 25 g | 0 g | 7,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 337 | 49 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 84 | 12 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 505 | 74 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 673 | 99 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 99 | 15 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 297 | 44 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 396 | 58 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 495 | 73 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, tất cả các loại, đã nấu, nướng239 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ195 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 0mm, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 198 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có 168 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có 337 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có 84 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có 505 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có 673 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 99 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 297 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173071 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ