Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại prime, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 281 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 9,1 g 45%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,32 mg 6%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,8 µg 115%
- Choline 79,4 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 163 mg 13%
- Kali 295 mg 6%
- Kẽm 3,1 mg 29%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 17,3 µg 31%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 281 | 19 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 318 | 22 g | 0 g | 25 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 635 | 43 g | 0 g | 50 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 159 | 11 g | 0 g | 13 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 953 | 64 g | 0 g | 75 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1270 | 86 g | 0 g | 100 g |
| 50 g | 50 g | 141 | 9,5 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 422 | 29 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 562 | 38 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 703 | 48 g | 0 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạichỉ thịt nạc, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, sống131 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, sống170 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, tất cả các loại, đã nấu, nướng239 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn lưng
100 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn lưng có 281 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết thăn lưng có 318 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết thăn lưng có 635 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết thăn lưng có 159 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết thăn lưng có 953 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 75 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết thăn lưng có 1270 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 100 g chất béo.
50 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn lưng có 141 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn lưng có 422 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168721 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ