Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 131 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 60 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,32 mg 2%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 9%
- Niacin (B3) 6,8 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,62 mg 36%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,1 µg 45%
- Choline 92,3 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 25 mg 2%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 207 mg 17%
- Kali 349 mg 7%
- Kẽm 4 mg 37%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 27,1 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 131 | 22 g | 0 g | 4,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 148 | 25 g | 0 g | 4,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 296 | 50 g | 0 g | 9,2 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 74 | 13 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 444 | 75 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 592 | 100 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 11 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 197 | 33 g | 0 g | 6,1 g |
| 200 g | 200 g | 262 | 44 g | 0 g | 8,2 g |
| 250 g | 250 g | 328 | 55 g | 0 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại bòhông, không xương, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm (0), sống130 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, sống127 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", choice, sống214 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, có mỡ rìa, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống199 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Thịt quay thăn ngoại trênthăn, không xương, nạc, sống132 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống237 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn ngoại
100 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn ngoại có 131 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết thăn ngoại có 148 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết thăn ngoại có 296 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết thăn ngoại có 74 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết thăn ngoại có 444 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết thăn ngoại có 592 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn ngoại có 66 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn ngoại có 197 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174055 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ