Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 206 kcal —
- Chất đạm 30 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,8 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,42 mg 3%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 7,7 mg 48%
- Axit pantothenic (B5) 0,59 mg 12%
- Vitamin B6 0,65 mg 38%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 1,5 µg 64%
- Choline 113 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 24 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 239 mg 19%
- Kali 381 mg 8%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 32,4 µg 59%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 206 | 30 g | 0 g | 8,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 175 | 25 g | 0 g | 7,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 350 | 50 g | 0 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 88 | 13 g | 0 g | 3,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 525 | 76 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 700 | 101 g | 0 g | 30 g |
| 50 g | 50 g | 103 | 15 g | 0 g | 4,4 g |
| 150 g | 150 g | 309 | 45 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 412 | 59 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 515 | 74 g | 0 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng lò170 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng230 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", select, nấu chín, nướng262 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, select, đã nấu chín, nướng vỉ207 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênthịt nạc và mỡ riêng, lóc mỡ còn 1/8201 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại
100 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại có 206 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có 175 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có 350 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có 88 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có 525 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có 700 kcal, gồm 101 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại có 103 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại có 309 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168633 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ