Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết đùi trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ riêng, lóc mỡ còn 1/8
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 31 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,9 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 41 mg 2%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,42 mg 3%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,61 mg 12%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,6 µg 65%
- Choline 117 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 198 mg 16%
- Kali 256 mg 5%
- Kẽm 5,3 mg 48%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 31 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 31 g | 0 g | 7,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 171 | 26 g | 0 g | 6,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 342 | 52 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 85 | 13 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 513 | 78 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 683 | 104 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 15 g | 0 g | 3,9 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 46 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 61 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 77 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ166 kcal / 100 g
- Thịt đùi bòchỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0190 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết đùi trên
100 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết đùi trên có 201 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết đùi trên có 171 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết đùi trên có 342 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết đùi trên có 85 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết đùi trên có 513 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết đùi trên có 683 kcal, gồm 104 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết đùi trên có 101 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
150 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết đùi trên có 302 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169533 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ