Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần mông trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 116 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 55 mg 2%
- Cholesterol 63 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 6,2 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,37 mg 7%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,6 µg 68%
- Choline 64,1 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 316 mg 7%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 22,7 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 116 | 24 g | 0 g | 2,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 131 | 27 g | 0 g | 2,8 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 262 | 53 g | 0 g | 5,5 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 66 | 13 g | 0 g | 1,4 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 393 | 80 g | 0 g | 8,3 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 524 | 107 g | 0 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 12 g | 0 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 174 | 35 g | 0 g | 3,7 g |
| 200 g | 200 g | 232 | 47 g | 0 g | 4,9 g |
| 250 g | 250 g | 290 | 59 g | 0 g | 6,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", loại choice, sống140 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống121 kcal / 100 g
- Thịt đùi trên bò nướngrút xương, thịt bò, chỉ phần nạc, lọc còn 0 inch mỡ, hạng Select, sống116 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần mông trên
100 g Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần mông trên có 116 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần mông trên có 131 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần mông trên có 262 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần mông trên có 66 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần mông trên có 393 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần mông trên có 524 kcal, gồm 107 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần mông trên có 58 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần mông trên có 174 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171759 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ