Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết đùi trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 185 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 42 mg 2%
- Cholesterol 84 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,49 mg 3%
- Vitamin K 17,5 µg 15%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 1,8 µg 73%
- Choline 121 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,7 mg 15%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 204 mg 16%
- Kali 264 mg 6%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 36,4 µg 66%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 185 | 32 g | 0 g | 5,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 157 | 27 g | 0 g | 4,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 315 | 54 g | 0 g | 9,3 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 79 | 14 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 472 | 81 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 629 | 108 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 93 | 16 g | 0 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 278 | 48 g | 0 g | 8,2 g |
| 200 g | 200 g | 370 | 64 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 463 | 80 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ167 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ166 kcal / 100 g
- Thịt đùi bòchỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8228 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết đùi trên
100 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết đùi trên có 185 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết đùi trên có 157 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết đùi trên có 315 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết đùi trên có 79 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết đùi trên có 472 kcal, gồm 81 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết đùi trên có 629 kcal, gồm 108 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết đùi trên có 93 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết đùi trên có 278 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171815 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ