Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần mông trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 124 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 6,7 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,64 mg 38%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 69%
- Choline 65,4 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 221 mg 18%
- Kali 309 mg 7%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 21,9 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 124 | 24 g | 0 g | 3,3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 140 | 27 g | 0 g | 3,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 280 | 53 g | 0 g | 7,4 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 70 | 13 g | 0 g | 1,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 420 | 80 g | 0 g | 11 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 560 | 107 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 12 g | 0 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 186 | 35 g | 0 g | 4,9 g |
| 200 g | 200 g | 248 | 47 g | 0 g | 6,5 g |
| 250 g | 250 g | 310 | 59 g | 0 g | 8,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", loại choice, sống140 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại chọn, sống127 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần môngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống121 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần mông trên
100 g Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần mông trên có 124 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần mông trên có 140 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần mông trên có 280 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần mông trên có 70 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần mông trên có 420 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần mông trên có 560 kcal, gồm 107 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần mông trên có 62 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Bít tết phần mông trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần mông trên có 186 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171758 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ