Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại chọn, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 127 kcal —
- Chất đạm 23 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,7 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,64 mg 38%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 69%
- Choline 65,1 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 220 mg 18%
- Kali 307 mg 7%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 21,8 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 127 | 24 g | 0 g | 3,7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 144 | 27 g | 0 g | 4,1 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 287 | 53 g | 0 g | 8,3 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 13 g | 0 g | 2,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 431 | 80 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 574 | 106 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 12 g | 0 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 191 | 35 g | 0 g | 5,5 g |
| 200 g | 200 g | 254 | 47 g | 0 g | 7,3 g |
| 250 g | 250 g | 318 | 59 g | 0 g | 9,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thịt bò môngkhông xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc mỡ 0", loại choice, sống124 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò đùi ngoàithịt bò, đùi, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, sống150 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò mông sốngkhông xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc mỡ 0", loại select, sống116 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò mông trong sốnghông, (trên), không xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 0mm (0), sống120 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần môngthịt bò, chỉ phần nạc, lọc mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, om223 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênthịt nạc và mỡ riêng, lóc mỡ còn 1/8168 kcal / 100 g
- Bít tết phần mông trênkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống124 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần môngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống121 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Thịt bò nướngkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", choice, sống128 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thịt bò
100 g Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thịt bò có 127 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết thịt bò có 144 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết thịt bò có 287 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết thịt bò có 72 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết thịt bò có 431 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết thịt bò có 574 kcal, gồm 106 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thịt bò có 64 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Bít tết thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thịt bò có 191 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173980 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ