Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 23 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,8 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,64 mg 38%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 69%
- Choline 65 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 219 mg 18%
- Kali 306 mg 7%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 21,8 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 24 g | 0 g | 3,8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 145 | 27 g | 0 g | 4,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 289 | 53 g | 0 g | 8,6 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 13 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 434 | 80 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 579 | 106 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 12 g | 0 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 35 g | 0 g | 5,7 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 47 g | 0 g | 7,6 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 59 g | 0 g | 9,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng sống loại selectthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống128 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sốngthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống140 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùi choice sốngphần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, sống156 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần mông dướithịt bò, chỉ có phần nạc, cắt gọt còn 1/8" mỡ, tất cả các loại, sống128 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùi choicephần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, đã nấu chín, nướng196 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại chọn, sống127 kcal / 100 g
- Thịt đùi bò nướngphần đùi tròn, thịt bò, nạc và mỡ có thể tách riêng, lọc còn 0 inch mỡ, hạng Select, sống145 kcal / 100 g
- Thịt bò quaythịt mông tròn, thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", choice, nấu chín, quay228 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", loại choice, sống140 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò nướng
100 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò nướng có 128 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò nướng có 145 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò nướng có 289 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò nướng có 72 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò nướng có 434 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò nướng có 579 kcal, gồm 106 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò nướng có 64 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò nướng có 192 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173983 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ