Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", choice, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 163 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,8 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 21%
- Niacin (B3) 8,2 mg 51%
- Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
- Vitamin B6 0,79 mg 46%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2 µg 85%
- Choline 80,3 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 271 mg 22%
- Kali 378 mg 8%
- Kẽm 4,6 mg 42%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 26,9 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 163 | 30 g | 0 g | 4,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 139 | 26 g | 0 g | 4,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 277 | 51 g | 0 g | 8,1 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 69 | 13 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 416 | 77 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 554 | 102 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 82 | 15 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 245 | 45 g | 0 g | 7,2 g |
| 200 g | 200 g | 326 | 60 g | 0 g | 9,6 g |
| 250 g | 250 g | 408 | 75 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng đùi dướithịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, quay218 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sống loại selectthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống128 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùi choicephần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, đã nấu chín, nướng196 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần mông dướithịt bò, chỉ có phần nạc, cắt gọt hoàn toàn mỡ, hạng choice, nấu chín, quay/nướng185 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần đùi nạc choicethịt bò, phần đùi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", choice, đã nấu chín, nướng176 kcal / 100 g
- Thịt bò quaythịt mông tròn, thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", choice, nấu chín, quay228 kcal / 100 g
- Thịt mông bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 0", loại choice, đã nấu chín, nướng199 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bòtròn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ204 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ170 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò nướng
100 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò nướng có 163 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò nướng có 139 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò nướng có 277 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò nướng có 69 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò nướng có 416 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò nướng có 554 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò nướng có 82 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò nướng có 245 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171756 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ