Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 160 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 77 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Vitamin K 1,9 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 7,9 mg 50%
- Axit pantothenic (B5) 0,44 mg 9%
- Vitamin B6 0,78 mg 46%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2 µg 84%
- Choline 79,7 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 270 mg 22%
- Kali 384 mg 8%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 27,2 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 160 | 30 g | 0 g | 4,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 136 | 25 g | 0 g | 3,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 272 | 51 g | 0 g | 7,6 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 68 | 13 g | 0 g | 1,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 408 | 76 g | 0 g | 11 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 544 | 102 g | 0 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 15 g | 0 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 240 | 45 g | 0 g | 6,7 g |
| 200 g | 200 g | 320 | 60 g | 0 g | 9 g |
| 250 g | 250 g | 400 | 75 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng đùi dướithịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, quay218 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần mông dướithịt bò, chỉ có phần nạc, cắt gọt hoàn toàn mỡ, tất cả các loại, nấu chín, quay/nướng177 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùiphần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", mọi cấp độ, đã nấu chín, nướng188 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần đùi nạcthịt bò, phần đùi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 05", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng174 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần đùithịt bò, phần đùi, phần nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại select, đã nấu chín, nướng210 kcal / 100 g
- Thịt bò quaythịt mông tròn, thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay219 kcal / 100 g
- Thịt mông bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng187 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Tip round roastround, beef, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, cooked, roasted149 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bòtròn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ204 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò nướng
100 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò nướng có 160 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò nướng có 136 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò nướng có 272 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò nướng có 68 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò nướng có 408 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò nướng có 544 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò nướng có 80 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Thịt bò nướng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò nướng có 240 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171755 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ