Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò nướng phần bắp đùi
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần bắp đùi, thịt bò, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", mọi cấp độ, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 188 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,2 g 11%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 35 mg 2%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,38 mg 3%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 4,7 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,35 mg 21%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,5 µg 62%
- Choline 102 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 166 mg 13%
- Kali 217 mg 5%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 27,4 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 188 | 27 g | 0 g | 8,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 160 | 23 g | 0 g | 7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 320 | 46 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 11 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 479 | 68 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 639 | 91 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 13 g | 0 g | 4,1 g |
| 150 g | 150 g | 282 | 40 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 376 | 54 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 470 | 67 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nướng phần bắp đùi choicekhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", choice, đã nấu chín, nướng171 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần bắp đùi selectkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", select, đã nấu chín, nướng162 kcal / 100 g
- Thịt bò quaythịt mông tròn, thịt bò, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", choice, nấu chín, quay228 kcal / 100 g
- Tip round beef roastround, separable lean only, trimmed to 0" fat, select, raw122 kcal / 100 g
- Thịt bò nướngkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng160 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw178 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bòtròn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ204 kcal / 100 g
- Tri-tip quaythăn, không xương, nạc, đã nấu chín, quay237 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ167 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, om209 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò nướng phần bắp đùi
100 g Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò nướng phần bắp đùi có 188 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có 160 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có 320 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có 80 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có 479 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò nướng phần bắp đùi có 639 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò nướng phần bắp đùi có 94 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
150 g Thịt bò nướng phần bắp đùi có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò nướng phần bắp đùi có 282 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170230 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ