Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết đùi trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ riêng, lóc mỡ còn 1/8
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 168 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,2 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 6,7 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,65 mg 38%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 1,9 µg 78%
- Choline 91,6 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 211 mg 17%
- Kali 341 mg 7%
- Kẽm 4,1 mg 37%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 26,7 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 168 | 22 g | 0 g | 8,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 190 | 25 g | 0 g | 9,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 380 | 50 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 95 | 12 g | 0 g | 4,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 570 | 74 g | 0 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 759 | 99 g | 0 g | 37 g |
| 50 g | 50 g | 84 | 11 g | 0 g | 4,1 g |
| 150 g | 150 g | 252 | 33 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 336 | 44 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 420 | 55 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại chọn, sống127 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống121 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần môngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống121 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, choice, raw199 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết đùi trên
100 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết đùi trên có 168 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết đùi trên có 190 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết đùi trên có 380 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết đùi trên có 95 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết đùi trên có 570 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết đùi trên có 759 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
50 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết đùi trên có 84 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
150 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết đùi trên có 252 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169532 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ