Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết đùi trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 193 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,3 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 42 mg 2%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 6,2 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 1,9 µg 79%
- Choline 122 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 263 mg 6%
- Kẽm 5,6 mg 51%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 36,6 µg 67%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 193 | 32 g | 0 g | 6,3 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 164 | 27 g | 0 g | 5,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 328 | 55 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 82 | 14 g | 0 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 492 | 82 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 656 | 109 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 16 g | 0 g | 3,1 g |
| 150 g | 150 g | 290 | 48 g | 0 g | 9,4 g |
| 200 g | 200 g | 386 | 64 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 483 | 80 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ166 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ170 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
- Thịt đùi bòchỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0207 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết đùi trên
100 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết đùi trên có 193 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết đùi trên có 164 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết đùi trên có 328 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết đùi trên có 82 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết đùi trên có 492 kcal, gồm 82 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết đùi trên có 656 kcal, gồm 109 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết đùi trên có 97 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
150 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết đùi trên có 290 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174061 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ