Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết đùi trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 164 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Vitamin K 1,2 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 12 µg 3%
- Vitamin B12 1,3 µg 55%
- Choline 92,6 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 25 mg 2%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 214 mg 17%
- Kali 357 mg 8%
- Kẽm 4,1 mg 37%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 26,3 µg 48%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 164 | 22 g | 0 g | 7,7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 185 | 25 g | 0 g | 8,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 371 | 50 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 93 | 13 g | 0 g | 4,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 556 | 75 g | 0 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 741 | 100 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 82 | 11 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 246 | 33 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 328 | 44 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 410 | 56 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống120 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bòkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ còn 0", loại chọn, sống127 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống121 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Thịt đùi trên bò nướngrút xương, thịt bò, chỉ phần nạc, lọc còn 0 inch mỡ, hạng Select, sống116 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Tip round beefround, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, select, raw178 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết đùi trên
100 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết đùi trên có 164 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết đùi trên có 185 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết đùi trên có 371 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết đùi trên có 93 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết đùi trên có 556 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết đùi trên có 741 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết đùi trên có 82 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Bít tết đùi trên có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết đùi trên có 246 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168712 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ