Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 183 kcal —
- Chất đạm 31 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,8 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,39 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 8,7 mg 55%
- Axit pantothenic (B5) 0,6 mg 12%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,7 µg 71%
- Choline 116 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 244 mg 20%
- Kali 393 mg 8%
- Kẽm 5,7 mg 52%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 35,8 µg 65%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 183 | 31 g | 0 g | 5,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 156 | 26 g | 0 g | 4,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 311 | 52 g | 0 g | 9,8 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 78 | 13 g | 0 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 467 | 78 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 622 | 104 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 15 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 275 | 46 g | 0 g | 8,7 g |
| 200 g | 200 g | 366 | 61 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 458 | 76 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng lò170 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng230 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, nấu chín, nướng273 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngchỉ có phần nạc, lọc bỏ mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng189 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ185 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thịt bò thăn bắp trênkhông xương, chỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ162 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn ngoại
100 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn ngoại có 183 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn ngoại có 156 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn ngoại có 311 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn ngoại có 78 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn ngoại có 467 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn ngoại có 622 kcal, gồm 104 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn ngoại có 92 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn ngoại có 275 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168634 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ