Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có phần nạc, lọc bỏ mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 189 kcal —
- Chất đạm 29 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,1 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,39 mg 3%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 8,4 mg 52%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,7 µg 70%
- Choline 112 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 19 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 10%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 231 mg 18%
- Kali 372 mg 8%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 33,9 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 189 | 29 g | 0 g | 7,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 161 | 25 g | 0 g | 6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 321 | 50 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 13 g | 0 g | 3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 482 | 75 g | 0 g | 18 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 643 | 100 g | 0 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 15 g | 0 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 284 | 44 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 378 | 59 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 473 | 73 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3 mm (1/8), đã nấu chín, nướng vỉ254 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, nấu chín, nướng195 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ195 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết thăn lưng
100 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g bít tết thăn lưng có 189 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) bít tết thăn lưng có 161 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) bít tết thăn lưng có 321 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) bít tết thăn lưng có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) bít tết thăn lưng có 482 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) bít tết thăn lưng có 643 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g bít tết thăn lưng có 95 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g bít tết thăn lưng có 284 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171813 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ