Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 189 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,7 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,43 mg 33%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,72 mg 42%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,5 µg 188%
- Choline 77,8 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,3 mg 18%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 277 mg 22%
- Kali 375 mg 8%
- Kẽm 4 mg 36%
- Đồng 0,1 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 27,1 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 189 | 30 g | 0 g | 6,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 161 | 26 g | 0 g | 5,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 321 | 51 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 80 | 13 g | 0 g | 2,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 482 | 77 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 643 | 102 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 95 | 15 g | 0 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 284 | 45 g | 0 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 378 | 60 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 473 | 75 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn ngoại trênchỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", loại choice, sống135 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết thăn ngoạithịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", select, đã nấu chín, nướng230 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", select, nấu chín, nướng262 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, mọi loại, nấu chín, nướng vỉ223 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", select, đã nấu chín, nướng vỉ184 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ250 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn ngoại
100 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn ngoại có 189 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn ngoại có 161 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn ngoại có 321 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn ngoại có 80 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn ngoại có 482 kcal, gồm 77 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn ngoại có 643 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn ngoại có 95 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Bít tết thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn ngoại có 284 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169456 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ