Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết thăn lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, mọi loại, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 223 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,5 g 23%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 81 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,41 mg 32%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,37 mg 7%
- Vitamin B6 0,71 mg 42%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,3 µg 177%
- Choline 67,4 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,4 mg 19%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 265 mg 21%
- Kali 366 mg 8%
- Kẽm 4,7 mg 42%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 25,9 µg 47%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 223 | 29 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 190 | 24 g | 0 g | 9,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 379 | 49 g | 0 g | 19 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 95 | 12 g | 0 g | 4,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 569 | 73 g | 0 g | 28 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 758 | 97 g | 0 g | 38 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 14 g | 0 g | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 335 | 43 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 446 | 57 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 558 | 71 g | 0 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưng nướngkhông xương, không mỡ viền, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ233 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng trênchỉ phần nạc, lọc còn 1/8 inch mỡ, mọi hạng, sống138 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng bòchỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưng New Yorkthịt thăn, thăn lưng, không xương, nạc, đã nấu chín, nướng vỉ209 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, select, nấu chín, nướng vỉ189 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngkhông xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ195 kcal / 100 g
- Bít tết top sirlointhăn, không xương, nạc và mỡ, cắt gọt 3mm, nấu chín, nướng195 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoạikhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, choice, đã nấu, nướng253 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ171 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết thăn lưng
100 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết thăn lưng có 223 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết thăn lưng có 190 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết thăn lưng có 379 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết thăn lưng có 95 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết thăn lưng có 569 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết thăn lưng có 758 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
50 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết thăn lưng có 112 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Bít tết thăn lưng có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết thăn lưng có 335 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170239 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ