Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn ngoại
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 3 mm, choice, đã nấu, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 253 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 91 mg 4%
- Cholesterol 85 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,6 µg 151%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 231 mg 18%
- Kali 368 mg 8%
- Kẽm 10,2 mg 93%
- Đồng 0,16 mg 18%
- Selen 34,3 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 253 | 27 g | 0,6 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 215 | 23 g | 0,5 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 430 | 46 g | 1 g | 27 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 108 | 11 g | 0,3 g | 6,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 645 | 68 g | 1,5 g | 41 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 860 | 91 g | 2 g | 54 g |
| 50 g | 50 g | 127 | 13 g | 0,3 g | 8 g |
| 150 g | 150 g | 380 | 40 g | 0,9 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 506 | 54 g | 1,2 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 633 | 67 g | 1,5 g | 40 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay213 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại select, nấu chín, quay179 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại nướng nhỏkhông xương, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay206 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 1/8", hạng choice, đã nấu, nướng208 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoạikhông xương, lọc bỏ mỡ viền, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, choice, nấu chín, nướng vỉ211 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Thăn lưngthịt nạc và mỡ, lọc mỡ còn 1/8", tất cả các loại, đã nấu chín, nướng vỉ264 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bòthịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng prime, đã nấu chín, nướng lò310 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội ribeye bòkhông xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng vỉ208 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn ngoại
100 g Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn ngoại có 253 kcal, gồm 27 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn ngoại có 215 kcal, gồm 23 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn ngoại có 430 kcal, gồm 46 g đạm, 1 g carbohydrate và 27 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn ngoại có 108 kcal, gồm 11 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn ngoại có 645 kcal, gồm 68 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 41 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn ngoại có 860 kcal, gồm 91 g đạm, 2 g carbohydrate và 54 g chất béo.
50 g Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn ngoại có 127 kcal, gồm 13 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 8 g chất béo.
150 g Thịt thăn ngoại có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn ngoại có 380 kcal, gồm 40 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 24 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173064 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ