Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn nội ribeye bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 208 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,2 µg 131%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 2,8 mg 15%
- Magiê 28 mg 7%
- Phốt pho 261 mg 21%
- Kali 409 mg 9%
- Kẽm 7,2 mg 65%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Selen 33,3 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 208 | 28 g | 0,5 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 177 | 24 g | 0,4 g | 8,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 354 | 48 g | 0,9 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 88 | 12 g | 0,2 g | 4,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 530 | 72 g | 1,3 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 707 | 96 g | 1,7 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 104 | 14 g | 0,3 g | 5,1 g |
| 150 g | 150 g | 312 | 43 g | 0,8 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 416 | 57 g | 1 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 520 | 71 g | 1,3 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưngkhông xương, bỏ phần mỡ viền, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0", tất cả các loại, sống154 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyecó xương, có viền mỡ, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", hạng choice, nấu chín, nướng vỉ229 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò quaykhông xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", hạng choice, nấu chín, quay229 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò nướngcó xương, có mỡ, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", choice, đã nấu chín, nướng240 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, đã nấu chín, nướng202 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn nội ribeye bò
100 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn nội ribeye bò có 208 kcal, gồm 28 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 177 kcal, gồm 24 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 354 kcal, gồm 48 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 88 kcal, gồm 12 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 530 kcal, gồm 72 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 707 kcal, gồm 96 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn nội ribeye bò có 104 kcal, gồm 14 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
150 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn nội ribeye bò có 312 kcal, gồm 43 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174702 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ