Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn nội ribeye bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 186 kcal —
- Chất đạm 29 g 59%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,6 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 87 mg 4%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,44 mg 34%
- Niacin (B3) 4,7 mg 29%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,4 µg 142%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 3,6 mg 20%
- Magiê 27 mg 6%
- Phốt pho 242 mg 19%
- Kali 383 mg 8%
- Kẽm 11 mg 100%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Selen 36,2 µg 66%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 186 | 29 g | 0 g | 7,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 158 | 25 g | 0 g | 6,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 316 | 50 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 79 | 13 g | 0 g | 3,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 474 | 75 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 632 | 100 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 93 | 15 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 279 | 44 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 372 | 59 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 465 | 74 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thăn lưngkhông xương, bỏ phần mỡ viền, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0", tất cả các loại, sống154 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyecó xương, có viền mỡ, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", hạng select, nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưng bò quaykhông xương, có viền mỡ, chỉ thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", hạng select, nấu chín, quay202 kcal / 100 g
- Thịt ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc bỏ hết mỡ, hạng Select, đã nấu chín, nướng182 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, select, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, đã nấu chín, nướng202 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn nội ribeye bò
100 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn nội ribeye bò có 186 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 158 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 316 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 79 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 474 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn nội ribeye bò có 632 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn nội ribeye bò có 93 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Thịt thăn nội ribeye bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn nội ribeye bò có 279 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174703 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ