Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
xương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 205 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 90 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 8,5 mg 53%
- Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
- Vitamin B6 0,6 mg 35%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,8 µg 75%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 227 mg 18%
- Kali 363 mg 8%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 33,6 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 205 | 29 g | 0 g | 9 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 174 | 25 g | 0 g | 7,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 349 | 49 g | 0 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 87 | 12 g | 0 g | 3,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 523 | 74 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 697 | 98 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 103 | 14 g | 0 g | 4,5 g |
| 150 g | 150 g | 308 | 43 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 410 | 58 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 513 | 72 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, đã nấu chín, nướng202 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, select, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng ribeye nhỏkhông xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, đã nấu chín, quay188 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng tảng nhỏ phần ribeyekhông xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, quay178 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, bỏ phần mỡ viền, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0", tất cả các loại, sống154 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyecó xương, có viền mỡ, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", hạng choice, nấu chín, nướng vỉ229 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, kho/om303 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 205 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 174 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 349 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 87 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 523 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 697 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 103 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 308 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169438 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ