Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
xương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 161 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,3 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,34 mg 7%
- Vitamin B6 0,42 mg 25%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 3,6 µg 149%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 196 mg 16%
- Kali 373 mg 8%
- Kẽm 4,7 mg 42%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 17,1 µg 31%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 161 | 20 g | 0 g | 8,3 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 46 | 5,7 g | 0 g | 2,4 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 91 | 11 g | 0 g | 4,7 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 23 | 2,9 g | 0 g | 1,2 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 137 | 17 g | 0 g | 7,1 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 183 | 23 g | 0 g | 9,4 g |
| 50 g | 50 g | 81 | 10 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 242 | 30 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 322 | 40 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 403 | 50 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, sống148 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò ribeye nhỏ quay/phi-lêboneless, separable lean only, trimmed to 0" fat, choice, raw138 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết phần nắp thăn lưng bòkhông xương, chỉ có phần thịt nạc có thể lọc ra, tỉa mỡ còn 0", choice, sống187 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyekhông xương, có viền mỡ, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, sống161 kcal / 100 g
- Thịt bò rib-eye nướngboneless, lip-on, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, choice, raw253 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống205 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 161 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 46 kcal, gồm 5,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 91 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 23 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 137 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 183 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 81 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 242 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169437 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ