Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
xương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 265 kcal —
- Chất đạm 27 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 17 g 21%
- Chất béo bão hòa 6,5 g 33%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 88 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,47 mg 3%
- Vitamin K 1,7 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 7,2 mg 45%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,8 µg 73%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 201 mg 16%
- Kali 326 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 28,9 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 265 | 27 g | 0 g | 17 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 225 | 23 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 451 | 45 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 113 | 11 g | 0 g | 7,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 676 | 68 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 901 | 90 g | 0 g | 57 g |
| 50 g | 50 g | 133 | 13 g | 0 g | 8,4 g |
| 150 g | 150 g | 398 | 40 g | 0 g | 25 g |
| 200 g | 200 g | 530 | 53 g | 0 g | 34 g |
| 250 g | 250 g | 663 | 67 g | 0 g | 42 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", choice, đã nấu chín, nướng202 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, select, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng ribeye nhỏkhông xương, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", choice, đã nấu chín, quay188 kcal / 100 g
- Thịt thăn lưngđầu nhỏ, xương sườn 10-12, phần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ còn 0", mọi loại, đã nấu, nướng249 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, bỏ phần mỡ viền, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ 0", tất cả các loại, sống154 kcal / 100 g
- Bít tết rib eyecó xương, có viền mỡ, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", hạng choice, nấu chín, nướng vỉ229 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, kho/om303 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 265 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 225 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 451 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 113 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 676 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 901 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 133 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Thăn ribeye bò, phần đầu nhỏ có 398 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169436 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ