Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 303 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 9,3 g 46%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 96 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,27 mg 16%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,1 µg 130%
- Choline 88,9 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 169 mg 14%
- Kali 241 mg 5%
- Kẽm 8,9 mg 81%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 31,7 µg 58%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 303 | 27 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 258 | 23 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 515 | 46 g | 0 g | 37 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 129 | 12 g | 0 g | 9,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 773 | 69 g | 0 g | 55 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1030 | 92 g | 0 g | 73 g |
| 50 g | 50 g | 152 | 14 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 455 | 41 g | 0 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 606 | 54 g | 0 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 758 | 68 g | 0 g | 54 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", choice, đã nấu chín, kho/om234 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, đã nấu chín, om221 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai bòkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ267 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, quay241 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại choice, đã nấu chín, nướng190 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, nấu chín, kho/om252 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye
100 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
100 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 303 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 258 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 515 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 129 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 773 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 55 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 1030 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 73 g chất béo.
50 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
50 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 152 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
150 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 455 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170829 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ