Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 221 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 70 mg 3%
- Cholesterol 99 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,05 mg 0%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 4,2 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,3 mg 17%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 3,4 µg 142%
- Choline 102 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 212 mg 17%
- Kali 292 mg 6%
- Kẽm 10,9 mg 99%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 34,3 µg 62%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 221 | 32 g | 0 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 188 | 27 g | 0 g | 8,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 376 | 55 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 94 | 14 g | 0 g | 4,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 564 | 82 g | 0 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 751 | 109 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 16 g | 0 g | 5,1 g |
| 150 g | 150 g | 332 | 48 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 442 | 64 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 553 | 80 g | 0 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại select, nấu chín, kho224 kcal / 100 g
- Sườn heo kiểu đồng quêtươi, thăn, chỉ phần nạc tách rời, nấu chín, kho247 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, nướng vỉ209 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại choice, đã nấu chín, nướng190 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, quay229 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng205 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, nấu chín, kho/om252 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 221 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 188 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 376 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 94 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 564 kcal, gồm 82 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 751 kcal, gồm 109 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 111 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 332 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170798 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ