Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 137 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,6 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,74 mg 15%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,1 µg 129%
- Choline 72,8 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 293 mg 6%
- Kẽm 6,5 mg 59%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 20,8 µg 38%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 137 | 21 g | 0 g | 5,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 155 | 24 g | 0 g | 6,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 310 | 48 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 77 | 12 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 464 | 72 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 619 | 95 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 69 | 11 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 206 | 32 g | 0 g | 8,8 g |
| 200 g | 200 g | 274 | 42 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 343 | 53 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống196 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết phần vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống143 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt bò sống phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống173 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngcó xương, chỉ có phần thịt nạc tách rời, lóc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống239 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, sống161 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 137 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 155 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 310 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 77 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 464 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 619 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 69 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò chuck eye kiểu đồng quê có 206 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171194 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ