Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
bít tết phần vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,5 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 73 mg 3%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 4,9 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,74 mg 15%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3 µg 125%
- Choline 76,1 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 209 mg 17%
- Kali 388 mg 8%
- Kẽm 8,5 mg 78%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 22,8 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 21 g | 0 g | 6,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 162 | 24 g | 0 g | 7,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 323 | 48 g | 0 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 485 | 72 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 646 | 96 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 11 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 32 g | 0 g | 9,7 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 43 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 53 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai bòkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ267 kcal / 100 g
- Thịt bò sống phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống173 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống196 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, sống137 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
Câu hỏi về bít tết phần vai
100 g bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
100 g bít tết phần vai có 143 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) bít tết phần vai có 162 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) bít tết phần vai có 323 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) bít tết phần vai có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) bít tết phần vai có 485 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) bít tết phần vai có 646 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
50 g bít tết phần vai có 72 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
150 g bít tết phần vai có 215 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170803 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ