Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 215 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 15%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,83 mg 17%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,2 µg 133%
- Choline 86,8 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 2,9 mg 16%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 227 mg 18%
- Kali 391 mg 8%
- Kẽm 10,5 mg 95%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 30,1 µg 55%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 215 | 28 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 183 | 24 g | 0 g | 9,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 366 | 48 g | 0 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 91 | 12 g | 0 g | 4,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 548 | 71 g | 0 g | 29 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 731 | 95 g | 0 g | 39 g |
| 50 g | 50 g | 108 | 14 g | 0 g | 5,7 g |
| 150 g | 150 g | 323 | 42 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 430 | 56 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 538 | 70 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò phần trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã lọc bỏ toàn bộ mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ220 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", choice, đã nấu, nướng202 kcal / 100 g
- Bít tết vai bò select nạc nướngkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ đến 0", select, đã nấu, nướng187 kcal / 100 g
- Bít tết nạc vai bòkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng vỉ267 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", choice, nấu chín, nướng283 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, quay241 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bò choice nấu chínkhông xương, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", loại choice, nấu chín, nướng163 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om208 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai
100 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai có 215 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai có 183 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai có 366 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai có 91 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai có 548 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai có 731 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
50 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai có 108 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
150 g Bít tết vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai có 323 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171196 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ