Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò bít tết phần vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", choice, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 283 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 20 g 26%
- Chất béo bão hòa 8,7 g 43%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 86 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,75 mg 15%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,9 µg 120%
- Choline 75,8 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 192 mg 15%
- Kali 333 mg 7%
- Kẽm 8,6 mg 78%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 26,8 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 283 | 25 g | 0 g | 20 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 241 | 21 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 481 | 42 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 120 | 11 g | 0 g | 8,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 722 | 64 g | 0 g | 52 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 962 | 85 g | 0 g | 69 g |
| 50 g | 50 g | 142 | 13 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 425 | 37 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 566 | 50 g | 0 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 708 | 62 g | 0 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0", choice, nấu chín, nướng vỉ178 kcal / 100 g
- Bít tết phần vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại select, đã nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, quay241 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Nạc vai bòđã nấu chín, không dầu, có muối207 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò bít tết phần vai
100 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò bít tết phần vai có 283 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bò bít tết phần vai có 241 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bò bít tết phần vai có 481 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bò bít tết phần vai có 120 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bò bít tết phần vai có 722 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bò bít tết phần vai có 962 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 69 g chất béo.
50 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò bít tết phần vai có 142 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Thịt bò bít tết phần vai có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò bít tết phần vai có 425 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171229 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ