Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Huy chương thăn vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 172 kcal —
- Chất đạm 26 g 53%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 80 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,85 mg 17%
- Vitamin B6 0,62 mg 36%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 6 µg 250%
- Choline 113 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 223 mg 18%
- Kali 348 mg 7%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,25 mg 28%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 38,3 µg 70%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 172 | 27 g | 0,3 g | 6,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 146 | 23 g | 0,3 g | 5,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 292 | 45 g | 0,6 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 73 | 11 g | 0,1 g | 2,7 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 439 | 67 g | 0,8 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 585 | 90 g | 1,1 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 86 | 13 g | 0,2 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 258 | 40 g | 0,5 g | 9,6 g |
| 200 g | 200 g | 344 | 53 g | 0,7 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 430 | 66 g | 0,8 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại select, đã nấu chín, nướng176 kcal / 100 g
- Bít tết mock tender vai bòThịt bò, vai, bít tết mock tender, phần nạc và mỡ, lọc mỡ 0", loại USDA select, nấu chín, nướng lò159 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng277 kcal / 100 g
- Thịt nạc thăn vaichỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối184 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần khuỷu và bả vai, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, nướng210 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Huy chương thăn vai
100 g Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
100 g Huy chương thăn vai có 172 kcal, gồm 27 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Huy chương thăn vai có 146 kcal, gồm 23 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Huy chương thăn vai có 292 kcal, gồm 45 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Huy chương thăn vai có 73 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Huy chương thăn vai có 439 kcal, gồm 67 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Huy chương thăn vai có 585 kcal, gồm 90 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
50 g Huy chương thăn vai có 86 kcal, gồm 13 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Huy chương thăn vai có bao nhiêu calo?
150 g Huy chương thăn vai có 258 kcal, gồm 40 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172136 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ