Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần trên và giữa vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 140 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 5,3 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,86 mg 17%
- Vitamin B6 0,62 mg 37%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,7 µg 195%
- Choline 86,9 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 15%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 221 mg 18%
- Kali 370 mg 8%
- Kẽm 6 mg 54%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 32 µg 58%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 140 | 21 g | 0 g | 5,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 158 | 24 g | 0 g | 6,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 316 | 48 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 79 | 12 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 475 | 72 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 633 | 96 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 70 | 11 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 210 | 32 g | 0 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 280 | 42 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 350 | 53 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Thịt nạm vai nấu om hoặc bít tếtkhông xương, chỉ thịt nạc, lọc mỡ còn 0", loại select, sống121 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần trên và giữa vai
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có 140 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 158 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 316 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 79 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 475 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 633 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có 70 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có 210 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172123 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ