Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần trên và giữa vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 141 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,9 g 8%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 57 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,78 mg 16%
- Vitamin B6 0,66 mg 39%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 3,9 µg 164%
- Choline 86 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 215 mg 17%
- Kali 355 mg 8%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 30,4 µg 55%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 141 | 21 g | 0 g | 5,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 159 | 23 g | 0 g | 6,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 319 | 47 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 80 | 12 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 478 | 70 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 637 | 93 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 71 | 10 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 212 | 31 g | 0 g | 8,8 g |
| 200 g | 200 g | 282 | 41 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 353 | 52 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết top bladethịt bò, vai, bít tết phần trên và giữa, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", choice, sống182 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Thịt nạm bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8248 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống144 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần trên và giữa vai
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có 141 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 159 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 319 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 80 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 478 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 637 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có 71 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có 212 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172132 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ