Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết phần trên và giữa vai
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại choice, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 184 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,1 g 10%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 74 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 0,4 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,78 mg 16%
- Vitamin B6 0,57 mg 33%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 4,6 µg 190%
- Choline 94 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 223 mg 18%
- Kali 342 mg 7%
- Kẽm 6,9 mg 62%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 40,1 µg 73%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 184 | 26 g | 0 g | 8,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 156 | 22 g | 0 g | 6,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 313 | 44 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 78 | 11 g | 0 g | 3,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 469 | 67 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 626 | 89 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 92 | 13 g | 0 g | 4,1 g |
| 150 g | 150 g | 276 | 39 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 368 | 52 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 460 | 65 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai bò phần trênkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã lọc bỏ toàn bộ mỡ, loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ220 kcal / 100 g
- Bít tết bả vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ210 kcal / 100 g
- Thịt vai bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", hạng choice, nấu chín, nướng vỉ227 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", choice, nấu chín, nướng283 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vai bòvai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng181 kcal / 100 g
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Huân chương thăn vai bòthịt bò, vai, phần vai, thịt nạc và mỡ, được lóc mỡ đến 0", tất cả các loại, nấu chín, nướng177 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết phần trên và giữa vai
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết phần trên và giữa vai có 184 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 156 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 313 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 78 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 469 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết phần trên và giữa vai có 626 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết phần trên và giữa vai có 92 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết phần trên và giữa vai có 276 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173358 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ