Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Huy chương thăn vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 181 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,86 mg 17%
- Vitamin B6 0,59 mg 34%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 4,7 µg 197%
- Choline 103 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,6 mg 14%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 227 mg 18%
- Kali 361 mg 8%
- Kẽm 5,3 mg 48%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 38,9 µg 71%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 181 | 26 g | 0 g | 7,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 154 | 22 g | 0 g | 6,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 308 | 44 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 77 | 11 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 462 | 67 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 615 | 89 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 91 | 13 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 272 | 39 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 362 | 52 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 453 | 65 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng172 kcal / 100 g
- Bít tết phần trên và giữa vaithịt bò, vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 0", loại select, đã nấu chín, nướng176 kcal / 100 g
- Bít tết vaikhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 0", choice, nấu chín, nướng vỉ178 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", choice, nấu chín, nướng283 kcal / 100 g
- Thịt vai bòchỉ phần nạc, lọc bỏ mỡ đến mức 0″, hạng Choice, đã nấu chín, nướng vỉ217 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, không muối184 kcal / 100 g
- Phi lê thăn ngoại trênkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại select, đã nấu chín, nướng vỉ165 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần khuỷu và bả vai, chỉ có phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, nướng210 kcal / 100 g
Câu hỏi về Huy chương thăn vai bò
100 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Huy chương thăn vai bò có 181 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Huy chương thăn vai bò có 154 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Huy chương thăn vai bò có 308 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Huy chương thăn vai bò có 77 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Huy chương thăn vai bò có 462 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Huy chương thăn vai bò có 615 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Huy chương thăn vai bò có 91 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Huy chương thăn vai bò có 272 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173355 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ