Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Huy chương thăn vai bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 145 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 56 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,09 mg 1%
- Vitamin K 0,2 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,78 mg 16%
- Vitamin B6 0,52 mg 30%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4 µg 166%
- Choline 75,1 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 339 mg 7%
- Kẽm 4 mg 36%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 30,8 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 145 | 21 g | 0 g | 6,4 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 164 | 23 g | 0 g | 7,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 328 | 46 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 82 | 12 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 492 | 70 g | 0 g | 22 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 655 | 93 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 73 | 10 g | 0 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 218 | 31 g | 0 g | 9,5 g |
| 200 g | 200 g | 290 | 41 g | 0 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 363 | 51 g | 0 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
- Huy chương thăn vaithịt bò, vai, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống142 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết thịt thăn vai bòthịt vai, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống128 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với 1/8" mỡ, loại choice, sống268 kcal / 100 g
- Thịt bò bít tết phần vaikhông xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", tất cả các loại, sống223 kcal / 100 g
- Vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 3 mm, loại choice, sống244 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, sống135 kcal / 100 g
Câu hỏi về Huy chương thăn vai bò
100 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
100 g Huy chương thăn vai bò có 145 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Huy chương thăn vai bò có 164 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Huy chương thăn vai bò có 328 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Huy chương thăn vai bò có 82 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Huy chương thăn vai bò có 492 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Huy chương thăn vai bò có 655 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
50 g Huy chương thăn vai bò có 73 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Huy chương thăn vai bò có bao nhiêu calo?
150 g Huy chương thăn vai bò có 218 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172122 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ