Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 250 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 4,2 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 102 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 4,1 µg 169%
- Choline 95,9 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3,2 mg 18%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 264 mg 6%
- Kẽm 12 mg 109%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 33,3 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 250 | 29 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 213 | 25 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 425 | 49 g | 0 g | 25 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 106 | 12 g | 0 g | 6,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 638 | 74 g | 0 g | 38 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 850 | 98 g | 0 g | 51 g |
| 50 g | 50 g | 125 | 14 g | 0 g | 7,5 g |
| 150 g | 150 g | 375 | 43 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 500 | 58 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 625 | 72 g | 0 g | 37 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòsườn 10-12, chỉ thịt nạc, cắt mỡ 0", choice, đã nấu, nướng vỉ225 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, đã nấu chín, kho/om285 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò vai nấu chínvai, không xương, nạc, nấu chín, kho218 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Thịt vai bò nướngphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8 inch, loại choice, đã nấu chín, om359 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, đã nấu, kho/om203 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 250 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sườn ngắn bò có 213 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sườn ngắn bò có 425 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sườn ngắn bò có 106 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sườn ngắn bò có 638 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sườn ngắn bò có 850 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 125 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 375 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169567 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ