Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, sườn ngắn, không xương, chỉ phần nạc tách rời, cắt tỉa mỡ 0", tất cả các hạng, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 169 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 4,3 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 85 mg 4%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,31 mg 18%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 3,4 µg 143%
- Choline 72,7 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 185 mg 15%
- Kali 307 mg 7%
- Kẽm 8,2 mg 74%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 21,5 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 169 | 20 g | 0,1 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 191 | 22 g | 0,1 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 382 | 45 g | 0,1 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 95 | 11 g | 0 g | 5,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 573 | 67 g | 0,2 g | 34 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 764 | 89 g | 0,2 g | 45 g |
| 50 g | 50 g | 85 | 9,8 g | 0 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 254 | 30 g | 0,1 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 338 | 39 g | 0,1 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 423 | 49 g | 0,1 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, sống140 kcal / 100 g
- Thịt bò vaivai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, sống183 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống205 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống132 kcal / 100 g
- Bít tết vaikhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ đến 0", mọi loại, sống153 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, sống127 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non ngoàiphần dẻ sườn, không xương, chỉ có thịt nạc, lóc mỡ 0", mọi loại, sống206 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 169 kcal, gồm 20 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn ngắn bò có 191 kcal, gồm 22 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn ngắn bò có 382 kcal, gồm 45 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn ngắn bò có 95 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn ngắn bò có 573 kcal, gồm 67 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 34 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn ngắn bò có 764 kcal, gồm 89 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 45 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 85 kcal, gồm 9,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 254 kcal, gồm 30 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170796 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ